74
Tin mới
SEA Games
Livescore
Lịch thi đấu
Kết quả
BXH
Trực tiếp
Cầu thủ
Dmitri Solovyov
tiền đạo
(MHC Khimik (VHL))
Tuổi:
24 (26.01.2002)
MHC Khimik (VHL)
Trận gần đây
Sự nghiệp
Chuyển nhượng
Dmitri Solovyov
Tháng 10/2026
FT
Spartak Moscow
3
-
1
Cherepovets
FT
Khimik
2
-
3
Kaluga
FT
Spartak Moscow
2
-
0
CSKA Moscow
FT
Khimik
2
-
3
AKM
FT
Khimik
5
-
1
Ryazan
FT
Vladivostok
1
-
5
Spartak Moscow
FT
Khabarovsk
1
-
2
Spartak Moscow
FT
Bars
2
-
1
Khimik
FT
Sochi
0
-
2
Spartak Moscow
FT
Almetyevsk
3
-
2
Khimik
FT
Sochi
2
-
5
Spartak Moscow
FT
CSK VVS
2
-
8
Khimik
FT
Spartak Moscow
3
-
4
Barys Astana
FT
Spartak Moscow
0
-
2
Magnitogorsk
FT
Khimik
1
-
0
SKA-VMF St. Petersburg
Tháng 09/2026
FT
Spartak Moscow
2
-
4
Tractor Chelyabinsk
FT
Khimik
4
-
3
Dinamo St. Petersburg
FT
Khimik
1
-
4
Gornyak
FT
Spartak Moscow
2
-
4
Yekaterinburg
FT
Spartak Moscow
1
-
2
Avangard Omsk
FT
Khimik
6
-
0
Chelmet Chelyabinsk
FT
Khimik
0
-
1
Magnitka Magnitogorsk
FT
Khimik
4
-
5
Orsk
FT
Salavat Ufa
3
-
1
Spartak Moscow
FT
Tractor Chelyabinsk
1
-
3
Spartak Moscow
FT
Magnitogorsk
2
-
3
Spartak Moscow
FT
Perm
2
-
1
Khimik
FT
Toros Neftekamsk
1
-
6
Khimik
FT
Spartak Moscow
8
-
0
Cherepovets
FT
Izhevsk
2
-
4
Khimik