Trận đấu
| Main | Trận | Thắng | H.Số | Điểm |
|---|---|---|---|---|
1
|
27 | 15 | 51:31 | 52 |
2
|
28 | 14 | 45:43 | 46 |
3
|
27 | 12 | 52:33 | 41 |
4
|
28 | 14 | 52:44 | 41 |
5
|
28 | 11 | 56:59 | 39 |
6
|
27 | 8 | 31:36 | 38 |
7
|
27 | 11 | 44:35 | 36 |
8
|
27 | 13 | 59:47 | 34 |
9
|
28 | 7 | 29:34 | 33 |
10
|
28 | 11 | 38:32 | 31 |
11
|
28 | 10 | 47:52 | 31 |
12
|
28 | 8 | 39:48 | 29 |
13
|
28 | 8 | 37:50 | 29 |
14
|
28 | 8 | 35:38 | 28 |
15
|
27 | 5 | 40:47 | 22 |
16
|
28 | 6 | 34:60 | 14 |
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League (Giai đoạn giải đấu)
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League 2
- Rớt hạng - League One
- Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào thành tích đối đầu.
- Beijing Guoan: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shandong Taishan: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Port: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Shenhua: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Tianjin Jinmen Tiger: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Zhejiang Professional: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Henan Songshan Longmen: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Wuhan Three Towns: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Qingdao Hainiu: -7 điểm (Quyết định của liên đoàn)