Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 ACV Assen 12 8 30:11 27
2 VV Scherpenzeel 12 8 23:13 27
3 Harkemase Boys 12 8 25:16 26
4 TEC 12 7 36:21 24
5 Excelsior 31 12 7 28:16 22
6 Genemuiden 12 7 24:18 22
7 Sportlust 12 6 20:17 22
8 Purmersteijn 12 6 25:18 21
9 Sparta Nijkerk 12 5 26:23 18
10 ADO 20 Heemskerk 12 5 23:24 17
11 USV Hercules 12 5 19:25 16
12 Hoogeveen 12 4 26:27 14
13 Eemdijk 12 4 19:31 13
14 DVS '33 Ermelo 12 2 18:25 9
15 Staphorst 12 2 18:28 9
16 HVV Hollandia 12 2 20:33 8
17 VV DOVO 12 1 15:28 7
18 SVZW Wierden 12 0 14:35 1
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Noordwijk 12 10 26:4 31
2 Lisse 11 9 26:8 28
3 Excelsior Maassluis 12 8 23:10 26
4 Rijnvogels 12 7 32:16 24
5 VV Zwaluwen 12 7 16:16 22
6 SV Poortugaal 12 7 20:16 21
7 UDI'19 12 6 22:13 20
8 GOES 12 5 25:29 17
9 Gemert 11 4 17:18 16
10 Dongen 12 5 24:26 16
11 Blauw Geel 12 4 16:17 15
12 TOGB 12 3 19:26 12
13 UNA 11 2 15:17 11
14 Roosendaal 11 3 21:26 11
15 VVSB 12 3 16:25 11
16 Groene Ster 12 2 15:32 9
17 Achilles Veen 12 2 10:30 6
18 EVV 12 0 11:25 3
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.