Trận đấu
| Main | Trận | Thắng | H.Số | Điểm |
|---|---|---|---|---|
1
|
30 | 16 | 49:44 | 52 |
2
|
30 | 15 | 53:38 | 52 |
3
|
30 | 15 | 58:36 | 50 |
4
|
30 | 16 | 60:49 | 47 |
5
|
30 | 14 | 56:37 | 45 |
6
|
30 | 12 | 59:61 | 43 |
7
|
30 | 15 | 67:50 | 40 |
8
|
30 | 8 | 32:42 | 39 |
9
|
30 | 12 | 55:54 | 37 |
10
|
30 | 8 | 31:35 | 36 |
11
|
30 | 9 | 41:53 | 33 |
12
|
30 | 11 | 40:38 | 31 |
13
|
30 | 8 | 42:58 | 29 |
14
|
30 | 8 | 38:46 | 28 |
15
|
30 | 5 | 45:57 | 22 |
16
|
30 | 6 | 36:64 | 15 |
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League (Giai đoạn giải đấu)
- Lọt vào (cúp quốc tế) - AFC Champions League 2
- Rớt hạng - League One
- Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào thành tích đối đầu.
- Beijing Guoan: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shandong Taishan: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Port: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Shanghai Shenhua: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Zhejiang Professional: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Tianjin Jinmen Tiger: -10 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Henan Songshan Longmen: -6 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Wuhan Three Towns: -5 điểm (Quyết định của liên đoàn)
- Qingdao Hainiu: -7 điểm (Quyết định của liên đoàn)