Bảng A Trận Thắng H.Số Điểm
1 Harkemase Boys 11 8 24:14 26
2 ACV Assen 11 7 27:11 24
3 VV Scherpenzeel 11 7 20:12 24
4 TEC 11 7 34:19 23
5 Excelsior 31 11 7 28:13 22
6 Genemuiden 11 7 24:17 22
7 Sportlust 11 5 19:17 19
8 Purmersteijn 11 5 21:17 18
9 Sparta Nijkerk 11 5 24:21 17
10 ADO 20 Heemskerk 11 4 21:23 14
11 Hoogeveen 11 4 24:25 13
12 USV Hercules 11 4 16:23 13
13 Eemdijk 10 3 16:29 10
14 DVS '33 Ermelo 11 2 17:22 9
15 Staphorst 11 2 17:25 9
16 VV DOVO 11 1 13:26 6
17 HVV Hollandia 10 1 18:29 5
18 SVZW Wierden 11 0 12:32 1
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
Bảng B Trận Thắng H.Số Điểm
1 Noordwijk 11 9 25:4 28
2 Lisse 11 9 26:8 28
3 Excelsior Maassluis 11 8 22:7 26
4 Rijnvogels 11 7 29:13 23
5 UDI'19 11 6 22:12 20
6 VV Zwaluwen 11 6 15:16 19
7 SV Poortugaal 11 6 15:16 18
8 Dongen 11 5 24:25 16
9 Gemert 11 3 14:17 14
10 GOES 11 4 21:28 14
11 Blauw Geel 11 3 15:17 12
12 TOGB 11 3 19:25 12
13 UNA 11 2 15:17 11
14 Roosendaal 11 3 18:23 11
15 Groene Ster 11 2 15:27 9
16 VVSB 11 2 15:25 8
17 Achilles Veen 11 2 9:26 6
18 EVV 11 0 11:24 3
  • Thăng hạng (giải đấu cao hơn) - Tweede Divisie
  • Lọt vào (vòng tiếp theo) - Tweede Divisie (Thăng hạng)
  • Derde Divisie (Tranh trụ hạng)
  • Rớt hạng
  • Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng. Nếu các đội bằng điểm nhau vào cuối mùa giải, việc xếp hạng sẽ dựa vào hiệu số bàn thắng.