74
Tin mới
SEA Games
Livescore
Lịch thi đấu
Kết quả
BXH
Trực tiếp
Cầu thủ
Andriy Ralyuchenko
tiền vệ
(FC Vilkhivtsi)
Tuổi:
31 (08.06.1995)
FC Vilkhivtsi
Trận gần đây
Sự nghiệp
Chuyển nhượng
Sự nghiệp và danh hiệu Andriy Ralyuchenko
Vô địch quốc gia
Cúp quốc gia
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
26/27
FC Vilkhivtsi
Druha Liga
1
0
-
-
0
0
25/26
Skala 1911
Druha Liga
4
4
-
-
0
0
24/25
Skala 1911
Druha Liga
3
3
-
-
0
0
23/24
Skala 1911
Druha Liga
1
1
-
-
0
0
23/24
Minaj
Premier League
12
0
-
0
3
0
22/23
Metalist Kharkiv
Premier League
27
0
-
0
8
1
21/22
Metalist Kharkiv
Persha Liga
9
0
-
-
3
0
15/16
Metalist Kharkiv
Pari-Match League
7
0
-
0
1
0
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
26/27
FC Vilkhivtsi
Ukrainian Cup
1
0
-
-
0
0
21/22
Metalist Kharkiv
Ukrainian Cup
1
0
-
0
0
0
17/18
FC Kharkiv
Ukrainian Cup
1
1
-
-
0
0
14/15
Metalist Kharkiv
Ukrainian Cup
1
0
-
-
0
0