74
Tin mới
SEA Games
Livescore
Lịch thi đấu
Kết quả
BXH
Trực tiếp
Cầu thủ
Baris Basdas
hậu vệ
(Đang cập nhật đội bóng...)
Tuổi:
36 (17.01.1990)
Trận gần đây
Sự nghiệp
Chuyển nhượng
Sự nghiệp và danh hiệu Baris Basdas
Vô địch quốc gia
Cúp quốc gia
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
24/25
Yeni Mersin Idmanyurdu
2. Lig Red Group
1
0
-
-
0
0
23/24
Sariyer
2. Lig Red Group
2
2
-
-
0
0
22/23
Yeni Malatyaspor
1. Lig
12
1
6.6
0
6
1
21/22
Yeni Malatyaspor
Super Lig
9
0
5.9
0
1
1
21/22
Samsunspor
1. Lig
6
0
6.5
0
1
0
20/21
Hannover
2. Bundesliga
17
0
6.6
1
3
0
19/20
Karagumruk
1. Lig
23
1
6.8
0
10
1
18/19
Genclerbirligi
1. Lig
5
1
-
0
1
0
18/19
Alanyaspor
Super Lig
4
0
6.1
0
2
0
17/18
Alanyaspor
Super Lig
7
0
6.8
0
2
0
17/18
Kardemir Karabuk
Super Lig
13
0
6.8
0
8
0
16/17
Kardemir Karabuk
Super Lig
29
1
6.8
0
12
0
15/16
Adana Demirspor
PTT 1. Lig
5
1
-
-
1
0
15/16
Goztepe
PTT 1. Lig
10
0
-
-
4
1
14/15
Kasimpasa
Super Lig
22
0
-
0
7
1
13/14
Kasimpasa
Super Lig
20
1
-
-
5
0
12/13
Kasimpasa
Super Lig
5
0
-
-
3
0
11/12
Kasimpasa
Bank Asya 1. Lig
7
1
-
-
6
1
10/11
Kasimpasa
Super Lig
4
0
-
-
1
0
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
22/23
Yeni Malatyaspor
Turkish Cup
2
0
-
-
0
0
21/22
Samsunspor
Turkish Cup
1
0
-
0
0
0
20/21
Hannover
DFB Pokal
1
0
-
0
0
0
19/20
Karagumruk
Turkish Cup
2
0
-
-
2
0
17/18
Kardemir Karabuk
Turkish Cup
2
0
-
-
1
0