74
Tin mới
SEA Games
Livescore
Lịch thi đấu
Kết quả
BXH
Trực tiếp
Cầu thủ
Dani Martin
hậu vệ
(Đang cập nhật đội bóng...)
Tuổi:
29 (31.05.1997)
Trận gần đây
Sự nghiệp
Chuyển nhượng
Sự nghiệp và danh hiệu Dani Martin
Vô địch quốc gia
Cúp quốc gia
Cúp châu lục
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
25/26
Cherno More
Parva Liga
29
0
-
2
7
0
24/25
Cherno More
Parva Liga
28
1
-
2
6
0
23/24
Cherno More
Parva Liga
11
2
-
0
3
0
23/24
Melilla
Primera RFEF - Group 2
17
0
-
-
3
0
22/23
Melilla
Segunda RFEF - Bảng 5
1
1
-
-
0
0
21/22
Puertollano C.F.
Segunda RFEF - Bảng 5
3
2
-
-
1
1
20/21
Las Palmas B
Segunda Division B - Group 4
1
0
-
-
1
1
19/20
Las Palmas
La Liga 2
1
0
6.1
0
1
0
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
24/25
Cherno More
Bulgarian Cup
2
0
-
-
2
0
23/24
Melilla
Copa del Rey
2
0
6.0
1
0
0
21/22
Puertollano C.F.
Copa del Rey
1
0
-
0
0
0
19/20
Las Palmas
Copa del Rey
1
0
-
0
0
0
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
25/26
Cherno More
Conference League
1
0
6.2
0
0
0
24/25
Cherno More
Conference League
1
0
-
0
0
0