74
Tin mới
SEA Games
Livescore
Lịch thi đấu
Kết quả
BXH
Trực tiếp
Cầu thủ
Gabriel Kobylak
thủ môn
(GKS Katowice)
Tuổi:
24 (20.02.2002)
GKS Katowice
Trận gần đây
Sự nghiệp
Chuyển nhượng
Sự nghiệp và danh hiệu Gabriel Kobylak
Vô địch quốc gia
Cúp quốc gia
Cúp châu lục
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
26/27
GKS Katowice
Ekstraklasa
12
0
6.8
0
1
0
67.9
1
24/25
Legia
Ekstraklasa
7
0
6.7
0
1
0
69.4
2
23/24
Radomiak Radom
Ekstraklasa
11
1
5.9
0
2
1
49.1
0
22/23
Radomiak Radom
Ekstraklasa
29
0
6.9
1
3
0
75.8
8
21/22
Puszcza
Division 1
33
0
-
-
3
0
66.0
6
20/21
Puszcza
Division 1
17
0
-
-
3
0
74.1
7
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
25/26
Legia
Polish Cup
1
0
-
0
0
0
-
-
24/25
Legia
Polish Cup
2
0
-
0
1
0
80.0
1
22/23
Radomiak Radom
Polish Cup
1
0
-
0
0
0
100.0
1
20/21
Puszcza
Polish Cup
2
0
-
0
0
0
53.9
0
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
26/27
GKS Katowice
Conference League
4
0
-
0
0
0
-
-
25/26
Legia
Conference League
1
0
6.2
0
0
0
50.0
0
24/25
Legia
Conference League
5
0
7.0
0
0
0
78.3
3