74
Tin mới
SEA Games
Livescore
Lịch thi đấu
Kết quả
BXH
Trực tiếp
Cầu thủ
Mariusz Rybicki
tiền vệ
(Tomaszow Mazowiecki)
Tuổi:
33 (13.03.1993)
Tomaszow Mazowiecki
Trận gần đây
Sự nghiệp
Chuyển nhượng
Sự nghiệp và danh hiệu Mariusz Rybicki
Vô địch quốc gia
Cúp quốc gia
Đội tuyển
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
25/26
T. Mazowiecki
III Liga - Group I
3
3
-
-
0
0
24/25
T. Mazowiecki
III Liga - Group I
7
8
-
-
0
0
23/24
Motor Lublin
Division 1
25
2
-
2
1
0
22/23
Motor Lublin
Division 2
30
1
-
-
2
0
21/22
Suwalki
Division 2
25
5
-
-
1
0
20/21
Warta Poznan
Ekstraklasa
13
1
6.6
0
0
0
19/20
Warta Poznan
Division 1
27
1
-
-
2
0
18/19
Odra Opole
Division 1
28
3
-
-
0
0
17/18
Suwalki
Division 1
33
4
-
-
3
0
16/17
Legnica
Division 1
19
2
-
-
1
0
15/16
Pogon Siedlce
Division 1
34
7
-
-
3
0
14/15
Widzew Lodz
Division 1
26
3
-
-
1
0
13/14
Widzew Lodz
Ekstraklasa
29
3
-
-
3
0
12/13
Widzew Lodz
Ekstraklasa
20
3
-
-
1
0
11/12
Widzew Lodz
Ekstraklasa
6
1
-
-
0
0
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
22/23
Motor Lublin
Polish Cup
3
0
-
0
0
0
21/22
Suwalki
Polish Cup
1
0
-
-
0
0
20/21
Warta Poznan
Polish Cup
2
0
-
-
0
0
18/19
Odra Opole
Polish Cup
3
0
-
-
0
0
16/17
Korona Kielce
Polish Cup
1
0
-
-
0
0
2013
Widzew Lodz
Copa del Sol
3
1
-
-
0
0
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
2013
Ba Lan U20
Giao hữu Quốc tế
1
0
-
-
0
0