74
Tin mới
SEA Games
Livescore
Lịch thi đấu
Kết quả
BXH
Trực tiếp
Cầu thủ
Maxim Filimonov
tiền đạo
(Spartak Moscow)
Tuổi:
20 (13.05.2006)
Spartak Moscow
Trận gần đây
Sự nghiệp
Chuyển nhượng
Maxim Filimonov
Tháng 10/2026
FT
Spartak Moscow
3
-
1
Cherepovets
FT
Khimik
2
-
3
Kaluga
FT
Spartak Moscow
2
-
0
CSKA Moscow
FT
Khimik
2
-
3
AKM
FT
Khimik
5
-
1
Ryazan
FT
MHC Spartak
6
-
3
Red Mashine Yuniors
FT
Vladivostok
1
-
5
Spartak Moscow
FT
MHC Spartak
4
-
2
Red Mashine Atlant
FT
Khabarovsk
1
-
2
Spartak Moscow
FT
Bars
2
-
1
Khimik
FT
Sochi
0
-
2
Spartak Moscow
FT
Almetyevsk
3
-
2
Khimik
FT
Sochi
2
-
5
Spartak Moscow
FT
Tayfun
1
-
2
MHC Spartak
FT
CSK VVS
2
-
8
Khimik
FT
Tayfun
0
-
3
MHC Spartak
FT
Spartak Moscow
3
-
4
Barys Astana
FT
Sakhalinskie Akuly
1
-
0
MHC Spartak
FT
Spartak Moscow
0
-
2
Magnitogorsk
FT
Khimik
1
-
0
SKA-VMF St. Petersburg
FT
Amurskie Tigry
4
-
3
MHC Spartak
Tháng 09/2026
FT
Spartak Moscow
2
-
4
Tractor Chelyabinsk
FT
Khimik
4
-
3
Dinamo St. Petersburg
FT
MHC Spartak
0
-
2
Dinamo-Shinnik
FT
Spartak Moscow
2
-
4
Yekaterinburg
FT
Khimik
1
-
4
Gornyak
FT
MHC Spartak
6
-
2
Dinamo-Shinnik
FT
Spartak Moscow
1
-
2
Avangard Omsk
FT
Khimik
6
-
0
Chelmet Chelyabinsk
FT
Khimik
0
-
1
Magnitka Magnitogorsk