74
Tin mới
SEA Games
Livescore
Lịch thi đấu
Kết quả
BXH
Trực tiếp
Cầu thủ
Nebojsa Bastajic
tiền đạo
(Spartak Subotica)
Tuổi:
36 (20.08.1990)
Spartak Subotica
Trận gần đây
Sự nghiệp
Chuyển nhượng
Sự nghiệp và danh hiệu Nebojsa Bastajic
Vô địch quốc gia
Cúp quốc gia
Cúp châu lục
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
26/27
Sp. Subotica
Prva Liga
14
0
-
-
2
1
25/26
Napredak
Super Liga
24
1
6.5
3
2
0
24/25
Napredak
Super Liga
34
6
6.9
3
4
0
23/24
Napredak
Super Liga
22
7
6.9
1
1
0
22/23
Napredak
Super Liga
31
5
-
1
2
1
22/23
Vojvodina
Super Liga
3
0
-
0
2
0
21/22
Vojvodina
Super Liga
30
2
-
-
4
0
20/21
FK Indjija
Super Liga
37
9
-
-
4
0
19/20
FK Indjija
Super Liga
25
3
-
4
7
0
18/19
FK Indjija
Super Liga
3
0
-
0
1
0
18/19
FK Indjija
Prva Liga
4
4
-
-
0
0
18/19
TSC
Prva Liga
1
1
-
-
0
0
17/18
Buducnost Dobanovci
Prva Liga
1
1
-
-
0
0
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
24/25
Napredak
Serbian Cup
3
1
-
-
1
0
22/23
Napredak
Serbian Cup
3
0
-
-
2
0
21/22
Vojvodina
Serbian Cup
2
1
-
-
0
0
19/20
FK Indjija
Serbian Cup
2
1
-
-
0
0
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
21/22
Vojvodina
Europa Conference League
4
0
-
0
1
0