74
Tin mới
SEA Games
Livescore
Lịch thi đấu
Kết quả
BXH
Trực tiếp
Cầu thủ
Rafal Adamski
tiền đạo
(Legia)
Tuổi:
24 (21.11.2001)
Legia
Trận gần đây
Sự nghiệp
Chuyển nhượng
Sự nghiệp và danh hiệu Rafal Adamski
Vô địch quốc gia
Cúp quốc gia
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
26/27
Legia
Ekstraklasa
11
4
6.6
0
3
0
25/26
Legia
Ekstraklasa
13
4
6.9
2
0
0
25/26
Grodzisk M.
Division 1
20
12
-
7
2
0
24/25
Zaglebie
Ekstraklasa
7
0
6.5
1
0
0
24/25
Zaglebie II
Division 2
11
8
-
-
3
0
24/25
Warta Poznan
Division 1
19
2
-
3
0
0
23/24
Zaglebie II
Division 2
21
7
-
-
6
0
22/23
Zaglebie II
Division 2
16
7
-
-
3
0
22/23
Zaglebie
Ekstraklasa
19
2
6.6
0
1
0
21/22
Zaglebie
Ekstraklasa
1
0
-
0
0
0
21/22
Zaglebie II
III Liga - Group III
14
15
-
-
0
0
20/21
Zaglebie II
III Liga - Group III
5
6
-
-
0
0
20/21
Legnica II
III Liga - Group III
1
1
-
-
0
0
19/20
Legnica II
III Liga - Group III
1
2
-
-
0
0
Mùa giải
Đội bóng
Giải đấu
Goal
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
26/27
Legia
Polish Cup
1
0
-
-
0
0
25/26
Grodzisk M.
Polish Cup
1
0
-
-
0
0
24/25
Warta Poznan
Polish Cup
2
0
-
-
0
0
22/23
Zaglebie
Polish Cup
2
0
-
-
0
0